Kẹp thanh ray đàn hồi E2001
Kẹp ray đàn hồi E2001 là loại kẹp E được sử dụng rộng rãi trên đường ray xe lửa để cố định chắc chắn ray vào đế và tà vẹt (tà vẹt gỗ và bê tông). Nó đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì độ ổn định của đường ray và đảm bảo hoạt động đường sắt an toàn và đáng tin cậy.
Là nhà sản xuất ốc vít đường sắt chuyên nghiệp tại Trung Quốc, chúng tôi chuyên cung cấp nhiều loại kẹp ray đàn hồi, bao gồm Kẹp ray E2055, E1609, E1809, E1817, E2001, E2006, E2009, E2056, v.v. Chúng tôi cũng cung cấp ốc vít đường sắt, khớp nối ray, tà vẹt đường sắt, ray thép, hệ thống buộc đường sắt và hơn 100 sản phẩm đường sắt cho xây dựng đường sắt. Nếu bạn có bất kỳ nhu cầu nào, vui lòng liên hệ với chúng tôi.
Kẹp thanh ray đàn hồi E2001 Thông số kỹ thuật
Loại: E2001 Kẹp ray
Loại: Kẹp đường sắt
Thương hiệu: Đường ray GNEE
Vật liệu: 60Si2MnA, 60Si2CrA, 55Si2Mn, 38Si7
Độ cứng: 44-48HRC
Tùy chỉnh: Có sẵn
Năng lực sản xuất: 60000000
Ứng dụng: Hệ thống cố định ray
Thông số kỹ thuật của Kẹp ray đàn hồi E2001
| Loạt | Người mẫu | Vật liệu | Cân nặng | Đường kính | Độ cứng | Mệt mỏi |
| Kẹp ray E | Kẹp ray E2001 | 60Si2MnA, 60Si2CrA, 55Si2Mn, 38Si7 | 0.45kg | ø20 | 44-48Nhân sự | 5 triệu chu kỳ không bị nứt |


Các loại kẹp ray xe lửa khác để bán
| Số mục | Vật liệu | Đường kính | Độ dài clip | Chiều rộng clip | Cân nặng | Nhân sự | Áp lực | Kiểm tra độ mệt mỏi | Các quốc gia |
| E1,E2,E3 | 60Si2 triệu | ø18 | 0.8 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | Trung Quốc | ||
| E1609 | 60Si2 triệu | ø18 | 93±3 | 0.43 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | Đông Nam Á | |
| E1809 | 60Si2 triệu | ø18 | 104±3 | 0.62 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | Anh, Châu Âu | |
| E1817 | 60Si2 triệu | ø18 | 104±3 | 37.5±3.0 | 0.62 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | |
| E2001 | 60Si2 triệu | ø18 | 0.6 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | Châu phi | ||
| E2007 | 60Si2 triệu | ø18 | 105±5 | 38 tối đa | 0.62 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | Hàn Quốc |
| E2009 | 60Si2Mn | ø18 | 106±3 | 37.5 | 0.65 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | Brazil, Châu Mỹ |
| E2055 | 60Si2 triệu | ø20 | 106±3 | 56.6±3.0 | 0.8 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | Châu Phi, EU, Châu Mỹ, Brazil |
| E2056 | 60Si2 triệu | ø20 | 106±3 | 56.6±3.0 | 0.8 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | Châu Phi, EU, Châu Mỹ, Brazil |
| E2063 | 60Si2 triệu | ø20 | 110.5 | 53.5 | 0.8 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | Nga |
| PR309 | 60Si2 triệu | ø19 | 130 | 0.91 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | Nga | |
| PR401 | 60Si2 triệu | ø20 | 127±3 | 38.1±3.0 | 0.97 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | Nga |
| PR601 | 60Si2 triệu | ø19 | 0.8 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | Nga | ||
| PR85 | 60Si2 triệu | ø19 | 88±3 | 0.8 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | Nga | |
| PR415 | 60Si2 triệu | ø20 | 0.8 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | Tiếng Nga | ||
| PR601 | 60Si2 triệu | ø20 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | Nga | |||
| TẠI | 60Si2 triệu | ø18 | 100±3 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | Trung Quốc | ||
| E18 | 60Si2 triệu | ø18 | 100±3 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | Châu Phi, EU, Châu Mỹ, Brazil | ||
| E19 | 60Si2Mn | ø18 | 100±3 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | Châu Phi, EU, Châu Mỹ, Brazil | ||
| E20 | 60Si2 triệu | ø18 | 100±3 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | Châu Phi, EU, Châu Mỹ, Brazil | ||
| SKL1 | 60Si2 triệu | ø13 | 133±2.3 | 0.48 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | Mỹ, Brazil | |
| SKL3 | 60Si2 triệu | ø13 | 120±2 | 0.48 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | Mỹ, Brazil | |
| SKL12 | 60Si2 triệu | ø13 | 0.53 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | Mỹ, Brazil | ||
| SKL14 | 60Si2 triệu | ø13 | 155±2 | 0.53 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | Mỹ, Brazil | |
| Clip nhanh-1508 | 60Si2 triệu | ø15 | 0.58 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | Châu Phi, EU, Châu Mỹ, Brazil | ||
| Clip nhanh-1501 | 60Si2 triệu | ø15 | 0.58 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | Châu Phi, EU, Châu Mỹ, Brazil | ||
| Clip nhanh-16 | 60Si2Mn | ø16 | 0.6 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | Châu Phi, EU, Châu Mỹ, Brazil |
Chú phổ biến: kẹp thanh ray đàn hồi e2001, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy kẹp thanh ray đàn hồi e2001 của Trung Quốc








