Kẹp đường sắt nhanh 1504
GNEE Rail Fast Clip 1504 là hệ thống buộc chặt không dùng bu-lông, hiệu suất cao được thiết kế để kết nối chắc chắn đường ray với tà vẹt đường sắt. Nó có tính đàn hồi và ổn định tuyệt vời, đảm bảo kết nối từ ray đến tà vẹt chắc chắn và bền bỉ. Rail Fast Clip 1504 được thiết kế để lắp đặt đường ray nhanh chóng và hiệu quả, giảm cả thời gian xây dựng và chi phí bảo trì. GNEE Rail, chúng tôi chuyên sản xuất các loại kẹp đàn hồi đường sắt khác nhau, cung cấp sản xuất tùy chỉnh theo bản vẽ hoặc mẫu của bạn. Vật liệu của chúng tôi bao gồm thép lò xo cao cấp 60Si2MnA, 60Si2Cr và 38Si7. Chúng tôi cam kết duy trì các tiêu chuẩn chất lượng cao. Quá trình sản xuất của chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn ISO 9001: 2008 và chúng tôi sử dụng thiết bị kiểm tra chuyên nghiệp để đảm bảo các kẹp đáp ứng thông số kỹ thuật của bạn. Hãy liên hệ để biết thêm thông tin.
Thông số kỹ thuật Rail Fast Clip 1504
| Mục số | Vật liệu | Đường kính | Độ dài đoạn phim | Chiều rộng clip | Cân nặng | HRC | Áp lực | Kiểm tra độ mỏi |
| E1,E2,E3 | 60Si2 triệu | ø18 | 0.8 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | ||
| E1609 | 60Si2 triệu | ø18 | 93±3 | 0.43 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | |
| E1809 | 60Si2 triệu | ø18 | 104±3 | 0.62 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | |
| E1817 | 60Si2Mn | ø18 | 104±3 | 37.5±3.0 | 0.62 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ |
| E2001 | 60Si2 triệu | ø18 | 0.6 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | ||
| E2007 | 60Si2Mn | ø18 | 105±5 | 38 tối đa | 0.62 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ |
| E2009 | 60Si2 triệu | ø18 | 106±3 | 37.5 | 0.65 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ |
| E2055 | 60Si2 triệu | ø20 | 106±3 | 56.6±3.0 | 0.8 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ |
| E2056 | 60Si2 triệu | ø20 | 106±3 | 56.6±3.0 | 0.8 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ |
| E2063 | 60Si2 triệu | ø20 | 110.5 | 53.5 | 0.8 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ |
| PR309 | 60Si2 triệu | ø19 | 130 | 0.91 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | |
| PR401 | 60Si2 triệu | ø20 | 127±3 | 38.1±3.0 | 0.97 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ |
| PR601 | 60Si2 triệu | ø19 | 0.8 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | ||
| PR85 | 60Si2Mn | ø19 | 88±3 | 0.8 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | |
| PR415 | 60Si2Mn | ø20 | 0.8 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | ||
| PR601 | 60Si2 triệu | ø20 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | |||
| DI | 60Si2Mn | ø18 | 100±3 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | ||
| E18 | 60Si2Mn | ø18 | 100±3 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | ||
| E19 | 60Si2 triệu | ø18 | 100±3 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | ||
| E20 | 60Si2 triệu | ø18 | 100±3 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | ||
| SKL1 | 60Si2 triệu | ø13 | 133±2.3 | 0.48 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | |
| SKL3 | 60Si2 triệu | ø13 | 120±2 | 0.48 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | |
| SKL12 | 60Si2 triệu | ø13 | 0.53 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | ||
| SKL14 | 60Si2 triệu | ø13 | 155±2 | 0.53 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | |
| Đoạn phim nhanh-1508 | 60Si2 triệu | ø15 | 0.58 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | ||
| Đoạn phim nhanh-1501 | 60Si2 triệu | ø15 | 0.58 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | ||
| Đoạn phim nhanh-16 | 60Si2 triệu | ø16 | 0.6 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ |
Xưởng Rail Fast Clip 1504



Chú phổ biến: clip đường sắt nhanh 1504, clip đường sắt nhanh 1504 của Trung Quốc nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy









