Kẹp đường sắt nhanh 1605
GNEE Rail Fast Clip 1508 là hệ thống buộc chặt không cần bu-lông mang lại độ đàn hồi, độ ổn định đặc biệt và hiệu suất lâu dài. Nó đảm bảo kết nối an toàn từ đường ray đến tà vẹt, tăng tốc độ lắp đặt và giảm chi phí bảo trì, khiến nó trở thành giải pháp lý tưởng cho các hệ thống đường sắt hiện đại. GNEE Rail chuyên sản xuất nhiều loại kẹp Fastclip đường sắt FC, FD và FE, cung cấp các giải pháp tùy chỉnh dựa trên bản vẽ hoặc mẫu cụ thể của bạn. Chúng tôi sử dụng vật liệu thép lò xo cao cấp như 60Si2MnA, 60Si2Cr và 38Si7. Chất lượng là trọng tâm trong hoạt động của chúng tôi. Quá trình sản xuất của chúng tôi hoàn toàn tuân thủ các tiêu chuẩn ISO 9001: 2008 và chúng tôi sử dụng thiết bị kiểm tra hiện đại để đảm bảo rằng mỗi chiếc kẹp đều đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng cao nhất. Hãy liên hệ với chúng tôi với bất kỳ yêu cầu.
Thông số kỹ thuật Rail Fast Clip 1605
| Mục số | Vật liệu | Đường kính | Độ dài đoạn phim | Chiều rộng clip | Cân nặng | HRC | Áp lực | Kiểm tra độ mỏi |
| E1,E2,E3 | 60Si2 triệu | ø18 | 0.8 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | ||
| E1609 | 60Si2Mn | ø18 | 93±3 | 0.43 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | |
| E1809 | 60Si2 triệu | ø18 | 104±3 | 0.62 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | |
| E1817 | 60Si2Mn | ø18 | 104±3 | 37.5±3.0 | 0.62 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ |
| E2001 | 60Si2Mn | ø18 | 0.6 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | ||
| E2007 | 60Si2 triệu | ø18 | 105±5 | 38 tối đa | 0.62 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ |
| E2009 | 60Si2 triệu | ø18 | 106±3 | 37.5 | 0.65 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ |
| E2055 | 60Si2 triệu | ø20 | 106±3 | 56.6±3.0 | 0.8 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ |
| E2056 | 60Si2 triệu | ø20 | 106±3 | 56.6±3.0 | 0.8 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ |
| E2063 | 60Si2 triệu | ø20 | 110.5 | 53.5 | 0.8 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ |
| PR309 | 60Si2 triệu | ø19 | 130 | 0.91 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | |
| PR401 | 60Si2 triệu | ø20 | 127±3 | 38.1±3.0 | 0.97 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ |
| PR601 | 60Si2 triệu | ø19 | 0.8 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | ||
| PR85 | 60Si2Mn | ø19 | 88±3 | 0.8 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | |
| PR415 | 60Si2 triệu | ø20 | 0.8 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | ||
| PR601 | 60Si2 triệu | ø20 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | |||
| DI | 60Si2 triệu | ø18 | 100±3 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | ||
| E18 | 60Si2 triệu | ø18 | 100±3 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | ||
| E19 | 60Si2 triệu | ø18 | 100±3 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | ||
| E20 | 60Si2 triệu | ø18 | 100±3 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | ||
| SKL1 | 60Si2 triệu | ø13 | 133±2.3 | 0.48 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | |
| SKL3 | 60Si2 triệu | ø13 | 120±2 | 0.48 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | |
| SKL12 | 60Si2 triệu | ø13 | 0.53 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | ||
| SKL14 | 60Si2 triệu | ø13 | 155±2 | 0.53 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | |
| Đoạn phim nhanh-1508 | 60Si2 triệu | ø15 | 0.58 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | ||
| Đoạn phim nhanh-1501 | 60Si2Mn | ø15 | 0.58 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | ||
| Đoạn phim nhanh-16 | 60Si2 triệu | ø16 | 0.6 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ |
Xưởng Rail Fast Clip 1605



Chú phổ biến: clip đường sắt nhanh 1605, clip đường sắt nhanh 1605 của Trung Quốc nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy









