Theo dõi nhanh Clip 16

Theo dõi nhanh Clip 16

Track Fast Clip 16 Hệ thống Fast Clip, được phát triển bởi Pandrol, là một trong những giải pháp buộc chặt đường ray tiên tiến nhất hiện có. Track Fast Clip 16 có độ đàn hồi cao, lắp đặt không cần bu lông và khả năng chống rung vượt trội. Nó đảm bảo các kết nối từ ray đến tà vẹt an toàn và bền bỉ, giúp...
Gửi yêu cầu
Nói chuyện ngay
Mô tả
Thông số kỹ thuật
Theo dõi nhanh Clip 16

 

Hệ thống Fast Clip do Pandrol phát triển là một trong những giải pháp buộc chặt đường ray tiên tiến nhất hiện có. Track Fast Clip 16 có độ đàn hồi cao, lắp đặt không cần bu lông và khả năng chống rung vượt trội. Nó đảm bảo các kết nối an toàn và bền vững từ ray đến tà vẹt, giúp việc xây dựng đường ray vừa hiệu quả vừa tiết kiệm chi phí đồng thời giảm thiểu các yêu cầu bảo trì. GNEE Rail cung cấp nhiều lựa chọn kẹp nhanh, bao gồm Rail Fast Clip 16, 1500, 1501, 1502, 1306, 1508, 1504, 1600 và 1605. Chúng tôi cũng cung cấp các tùy chọn buộc khác như Pandrol E Clip, SKL Clip, KPO Kẹp , Clip Nabla và Clip Deenik. Sản phẩm của chúng tôi đáp ứng các tiêu chuẩn toàn cầu và có thể được tùy chỉnh. Liên hệ với chúng tôi để biết thêm thông tin!

fast rail clip

Thông số kỹ thuật vật liệu Track Fast Clip 16

 

Tên mặt hàng Kẹp đường ray đàn hồi
Kiểu Clip nhanh (16, 1500, 1501, 1502, 1306,1508, v.v.)
Kẹp E (e1809, e2006,e2007,e2009, v.v.)
Hoặc loại theo bản vẽ của khách hàng
Vật liệu 60Si2MnA 60Si2CrA 55Si2Mn 38Si7
Thành phần hóa học(%) C:{{0}}.56-0.64, Mn:0.60-0.90, Si:1.60-2 .00, Cr: Nhỏ hơn hoặc bằng 0.35, P: Nhỏ hơn hoặc bằng 0,03, S: Nhỏ hơn hoặc bằng 0,03 C:{{0}}.56-0.64, Mn:0.40-0.70, Si:1.40-1 .80,Cr:0.70-1.00 P: Nhỏ hơn hoặc bằng 0,03, S: Nhỏ hơn hoặc bằng 0,03 C:{{0}}.52-0.60, Mn:0.60-0.90, Si:1. 50-2.00,Cr: Nhỏ hơn hoặc bằng 0,35 P: Nhỏ hơn hoặc bằng 0,03, S: Nhỏ hơn hoặc bằng 0,03 C:{{0}}.35-0.42, Mn:0.50-0.80, Si:1.50-1 0,80, P: Nhỏ hơn hoặc bằng 0,03, S: Nhỏ hơn hoặc bằng 0,03
độ cứng Đối với clip điện tử: 44-48HRC
Đối với clip skl: 42-47HRC
Cuộc sống mệt mỏi đối với Dia.18 là 3 triệu chu kỳ mà không bị hỏng
đối với Dia.20 là 5 triệu chu kỳ mà không bị hỏng
Bề mặt trơn (có dầu), Oxit đen, sơn màu, HDG, Mạ kẽm...
Tiêu chuẩn đề cập DIN17221, BS970, GB/T1222

 

theo dõi Fast Clip 16 thông số kỹ thuật

 

Mục số Vật liệu Đường kính Độ dài đoạn phim Chiều rộng clip Cân nặng HRC Áp lực Kiểm tra độ mỏi
E1,E2,E3 60Si2Mn ø18     0.8 44-48 Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN 5000000 lần không nghỉ
E1609 60Si2Mn ø18 93±3   0.43 44-48 Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN 5000000 lần không nghỉ
E1809 60Si2Mn ø18 104±3   0.62 44-48 Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN 5000000 lần không nghỉ
E1817 60Si2Mn ø18 104±3 37.5±3.0 0.62 44-48 Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN 5000000 lần không nghỉ
E2001 60Si2Mn ø18     0.6 44-48 Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN 5000000 lần không nghỉ
E2007 60Si2Mn ø18 105±5 38 tối đa 0.62 44-48 Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN 5000000 lần không nghỉ
E2009 60Si2Mn ø18 106±3 37.5 0.65 44-48 Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN 5000000 lần không nghỉ
E2055 60Si2Mn ø20 106±3 56.6±3.0 0.8 44-48 Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN 5000000 lần không nghỉ
E2056 60Si2Mn ø20 106±3 56.6±3.0 0.8 44-48 Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN 5000000 lần không nghỉ
E2063 60Si2Mn ø20 110.5 53.5 0.8 44-48 Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN 5000000 lần không nghỉ
PR309 60Si2Mn ø19 130   0.91 44-48 Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN 5000000 lần không nghỉ
PR401 60Si2Mn ø20 127±3 38.1±3.0 0.97 44-48 Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN 5000000 lần không nghỉ
PR601 60Si2Mn ø19     0.8 44-48 Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN 5000000 lần không nghỉ
PR85 60Si2Mn ø19 88±3   0.8 44-48 Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN 5000000 lần không nghỉ
PR415 60Si2Mn ø20     0.8 44-48 Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN 5000000 lần không nghỉ
PR601 60Si2Mn ø20       44-48 Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN 5000000 lần không nghỉ
DI 60Si2Mn ø18 100±3     44-48 Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN 5000000 lần không nghỉ
E18 60Si2Mn ø18 100±3     44-48 Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN 5000000 lần không nghỉ
E19 60Si2Mn ø18 100±3     44-48 Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN 5000000 lần không nghỉ
E20 60Si2Mn ø18 100±3     44-48 Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN 5000000 lần không nghỉ
SKL1 60Si2Mn ø13 133±2.3   0.48 44-48 Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN 5000000 lần không nghỉ
SKL3 60Si2Mn ø13 120±2   0.48 44-48 Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN 5000000 lần không nghỉ
SKL12 60Si2Mn ø13     0.53 44-48 Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN 5000000 lần không nghỉ
SKL14 60Si2Mn ø13 155±2   0.53 44-48 Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN 5000000 lần không nghỉ
Đoạn phim nhanh-1508 60Si2Mn ø15     0.58 44-48 Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN 5000000 lần không nghỉ
Đoạn phim nhanh-1501 60Si2Mn ø15     0.58 44-48 Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN 5000000 lần không nghỉ
Đoạn phim nhanh-16 60Si2Mn ø16     0.6 44-48 Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN 5000000 lần không nghỉ
theo dõi buổi workshop Fast Clip 16

rail clip workshop

chuyến thăm của khách hàng cho Rail Clip

 

Customer Visit For Rail Clip

Tham gia triển lãm Indonesia

 

GNEE Indonesia Exhibition

Chú phổ biến: track fast clip 16, Trung Quốc track fast clip 16 nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy