Mô tả
Thông số kỹ thuật
Hiệu suất động và kiểm soát độ rung của Kẹp ray SKL
| Người mẫu | Đường kính dây (mm) | Lớp vật liệu | Lực kẹp (kN) | Hiệu suất giảm rung (%) | Khả năng hấp thụ tác động (kN·s/m) | Độ lệch mỏi dọc (mm) | Mức giảm tiếng ồn (dB) | Khả năng thích ứng tốc độ vận hành (km/h) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SKL 21 | 14.8 ± 0.15 | 60Si2MnCr | 10.0 - 13.0 | Lớn hơn hoặc bằng 35 | 18 - 22 | 2.5 | 8 - 12 | 100 - 140 |
| SKL 25 | 15.5 ± 0.15 | 55SiMnMo | 8.0 - 11.0 | Lớn hơn hoặc bằng 32 | 16 - 20 | 2.0 | 7 - 10 | 80 - 120 |
| SKL 24 | 16.2 ± 0.2 | 60Si3CrA | 9.0 - 12.0 | Lớn hơn hoặc bằng 38 | 20 - 24 | 2.5 | 9 - 13 | 120 - 160 |
| SKL 40 | 13.5 ± 0.1 | 38Si7Cr | 10.0 - 13.0 | Lớn hơn hoặc bằng 30 | 15 - 19 | 1.8 | 6 - 9 | 60 - 100 |
| SKL 1K | 14.2 ± 0.15 | 60Si2CrNi | 10.0 - 13.0 | Lớn hơn hoặc bằng 36 | 19 - 23 | 1.4 | 8 - 11 | 100 - 140 |
Tích hợp hệ thống & mở rộng chức năng của Clip SKL
| Người mẫu | Hệ thống dây buộc phù hợp | Các thành phần hỗ trợ cốt lõi | Cơ chế an toàn | Phạm vi điều chỉnh máy đo (mm) | Hiệu suất cách nhiệt (MΩ) | Độ cứng lắp ráp (kN/mm) | Loại bảo trì | Ưu điểm chức năng chính |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SKL 21 | Hệ thống phân chia gai không-vít | Khối đo cách điện, ghế sắt nhúng | Tích hợp chức năng dừng lật | ±10 | Lớn hơn hoặc bằng 100 | 120 - 180 | Kiểm tra nửa năm một lần | Khả năng chịu tải động cao |
| SKL 25 | Hệ thống phân chia gai không-vít | Tay áo nylon, miếng đệm đường ray đàn hồi | Vòng lặp trung tâm chống-căng quá mức | ±10 | Lớn hơn hoặc bằng 100 | 100 - 160 | Kiểm tra nửa năm một lần | Duy trì lực kẹp ổn định |
| SKL 24 | Hệ thống chuyên dụng cho vận tải hạng nặng | Tấm đế gia cố, miếng đệm EVA | Thiết kế hai cánh tay-chống mỏi{1}} | ±10 | Lớn hơn hoặc bằng 150 | 150 - 200 | Kiểm tra hàng năm | Khả năng chống leo mạnh |
| SKL 40 | Hệ thống vận tải đường sắt đô thị | Tấm cách điện HDPE, kẹp tháo-nhanh | Cấu trúc căng thẳng chống nới lỏng | ±10 | Lớn hơn hoặc bằng 120 | 80 - 140 | Bảo trì-miễn phí | Cài đặt hiệu quả |
| SKL 1K | Hệ thống Metro ngoại thành | Tấm đệm cơ thể đàn hồi siêu nhỏ, vách ngăn có mã màu- | Cơ chế bảo vệ quá tải | ±10 | Lớn hơn hoặc bằng 150 | 110 - 170 | Bảo trì-miễn phí | Hấp thụ rung động tần số thấp-tuyệt vời |
gnee-nhà cung cấp chuyên nghiệp


Chú phổ biến: nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy sản xuất thép kẹp đường sắt Trung Quốc














