Theo dõi các đoạn phim nhanh 1508
Hệ thống Fast Clip của Pandrol được biết đến với độ tin cậy và sự đổi mới trong việc buộc chặt đường ray. Rail Fast Clip 1508 kết hợp thiết kế không có bu-lông, có độ đàn hồi cao với độ ổn định và khả năng chống rung vượt trội, đảm bảo kết nối chắc chắn từ ray đến tà vẹt. Nó tạo điều kiện cho việc xây dựng đường ray hiệu quả, tiết kiệm chi phí đồng thời giảm thiểu việc bảo trì. GNEE Rail cung cấp đầy đủ các clip nhanh, bao gồm Rail Fast Clip 16, 1500, 1501, 1502, 1306, 1508, 1504, 1600 và 1605, cùng với các tùy chọn khác như Pandrol E Clip, SKL Clip, KPO CLAMP, Nabla Clip và Clip Deenik. Sản phẩm của chúng tôi tuân thủ các tiêu chuẩn toàn cầu và có thể tùy chỉnh. Hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay!

Theo dõi thông số hệ thống Fast Clip
| KHÔNG. | Mục | Chỉ số hiệu suất |
| 1 | Loại đường ray ứng dụng | Đường ray thép 60kg tiêu chuẩn GB |
| 2 | Khổ đường sắt | 1435 mm |
| 3 | Độ dốc đáy đường ray | Độ dốc đáy ray 1:40 được đặt trên tà vẹt đường sắt |
| 4 | Sức cản dọc của đường ray | Nhìn chung, điện trở dọc của mỗi bộ dây buộc và đường ray lớn hơn 9kN; |
| 5 | Độ đàn hồi của hệ thống buộc ray | Tấm đệm đường ray có độ cứng tĩnh từ 50 đến 70 kN/mm. |
| 6 | Hiệu suất mệt mỏi | Sau 3 triệu chu kỳ tải, hệ thống dây buộc không bị hư hỏng và áp suất khóa thay đổi dưới 20%; điện trở dọc của đường ray thay đổi nhỏ hơn 20%; độ cứng tĩnh của khớp thay đổi nhỏ hơn 25%. |
| 7 | Điện trở cách điện | Hệ thống dây buộc được kiểm tra theo EN13146-5 và điện trở cách điện giữa hai thanh ray lớn hơn 5kΩ. |
| 8 | Điều kiện môi trường khắc nghiệt | Hệ thống dây buộc có thể được tháo rời thành công bằng dụng cụ tháo thủ công sau thử nghiệm phun muối 300 giờ được mô tả trong EN13146-6. |
| 9 | Mức điều chỉnh giữa bên trái và bên phải của đường ray | Việc điều chỉnh vị trí bên trái và bên phải của thanh ray đơn: -4~+2mm; Điều chỉnh khổ đường ray: -8 ~ +4mm, mức điều chỉnh là 1mm. |
| 10 | Vị trí chiều cao đường sắt | Lượng điều chỉnh là 0mm. |
| 11 | Áp lực khóa và phạm vi lò xo | Thanh lò xo loại FC1504: áp lực khóa là 10kN, phạm vi lò xo là 12 mm; Thanh lò xo loại FC1306: áp lực khóa là 3kN. |
| 12 | Khả năng chống kéo của các bộ phận nhúng | lực kéo của ghế sắt gắn trong tà vẹt đường sắt không nhỏ hơn 60kN. |
Theo dõi thông số kỹ thuật Fast Clip 1508
| Mục số | Vật liệu | Đường kính | Độ dài đoạn phim | Chiều rộng clip | Cân nặng | HRC | Áp lực | Kiểm tra độ mỏi |
| E1,E2,E3 | 60Si2 triệu | ø18 | 0.8 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | ||
| E1609 | 60Si2 triệu | ø18 | 93±3 | 0.43 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | |
| E1809 | 60Si2 triệu | ø18 | 104±3 | 0.62 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | |
| E1817 | 60Si2 triệu | ø18 | 104±3 | 37.5±3.0 | 0.62 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ |
| E2001 | 60Si2 triệu | ø18 | 0.6 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | ||
| E2007 | 60Si2 triệu | ø18 | 105±5 | 38 tối đa | 0.62 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ |
| E2009 | 60Si2 triệu | ø18 | 106±3 | 37.5 | 0.65 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ |
| E2055 | 60Si2 triệu | ø20 | 106±3 | 56.6±3.0 | 0.8 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ |
| E2056 | 60Si2Mn | ø20 | 106±3 | 56.6±3.0 | 0.8 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ |
| E2063 | 60Si2 triệu | ø20 | 110.5 | 53.5 | 0.8 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ |
| PR309 | 60Si2 triệu | ø19 | 130 | 0.91 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | |
| PR401 | 60Si2 triệu | ø20 | 127±3 | 38.1±3.0 | 0.97 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ |
| PR601 | 60Si2 triệu | ø19 | 0.8 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | ||
| PR85 | 60Si2Mn | ø19 | 88±3 | 0.8 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | |
| PR415 | 60Si2 triệu | ø20 | 0.8 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | ||
| PR601 | 60Si2 triệu | ø20 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | |||
| DI | 60Si2Mn | ø18 | 100±3 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | ||
| E18 | 60Si2Mn | ø18 | 100±3 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | ||
| E19 | 60Si2 triệu | ø18 | 100±3 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | ||
| E20 | 60Si2 triệu | ø18 | 100±3 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | ||
| SKL1 | 60Si2 triệu | ø13 | 133±2.3 | 0.48 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | |
| SKL3 | 60Si2 triệu | ø13 | 120±2 | 0.48 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | |
| SKL12 | 60Si2 triệu | ø13 | 0.53 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | ||
| SKL14 | 60Si2 triệu | ø13 | 155±2 | 0.53 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | |
| Đoạn phim nhanh-1508 | 60Si2 triệu | ø15 | 0.58 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | ||
| Đoạn phim nhanh-1501 | 60Si2 triệu | ø15 | 0.58 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ | ||
| Đoạn phim nhanh-16 | 60Si2 triệu | ø16 | 0.6 | 44-48 | Lớn hơn hoặc bằng 9,5KN | 5000000 lần không nghỉ |
Hội thảo Clip đường sắt nhanh 1508

chuyến thăm của khách hàng cho Rail Clip

Tham gia triển lãm Indonesia

Chú phổ biến: theo dõi clip nhanh 1508, Trung Quốc theo dõi clip nhanh 1508 nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy









