Đoạn đường sắt SKL
|
Kịch bản ứng dụng |
Người mẫu |
(Đường sắt áp dụng) |
Vật liệu |
Hiệu suất chính |
xử lý bề mặt |
Công cụ cài đặt |
|
Đường sắt nhẹ đô thị |
SKL 12 |
Đường sắt nhẹ 22–30kg/m |
50CrVA |
Độ cứng: 41–46 HRCLực kẹp: 6–9 kN |
mạ điện- |
Công cụ khí nén nhẹ |
|
Vận chuyển hàng hóa/hành khách chính |
SKL 14 |
43–60kg/m UIC 54/UIC 60 |
60Si2MnA |
Độ cứng: 43–48 HRCLực kẹp: 10–14 kN |
Mạ kẽm nhúng nóng- |
Bộ chèn khí nén tiêu chuẩn |
|
Vận chuyển nặng-(Khai thác/Cảng) |
SKL 15 |
Đường sắt hạng nặng 60–75kg/m- |
55SiMnVB |
Độ cứng: 45–50 HRCLực kẹp: 18–25 kN |
Dacromet + Mạ kẽm |
Dụng cụ thủy lực |
|
Đường sắt cao tốc-( Lớn hơn hoặc bằng 250km/h) |
SKL 20 |
Đường sắt cao tốc 60kg/m- |
60Si2CrVA |
Độ cứng: 46–52 HRCLực kẹp: 15–20 kN |
Dacromet + Chất bịt kín |
Dụng cụ điện chính xác |
Danh sách kiểm tra nhanh cho đoạn đường sắt SKL
|
Mục kiểm tra |
Phương pháp kiểm tra nhanh |
Tiêu chí Đạt/Không đạt |
Tỷ lệ lấy mẫu |
|
Tính nhất quán của vật liệu |
PMI cầm tay (3 yếu tố chính: C/Si/Mn) |
So khớp vật liệu của mô hình (ví dụ: C:0,56–0,64% cho 60Si2MnA) |
2 chiếc/mẻ |
|
Độ cứng (Kiểm tra tại chỗ) |
Máy kiểm tra Rockwell di động |
kiểm tra 1 điểm; trong phạm vi HRC của mô hình (không có độ lệch Lớn hơn hoặc bằng 2 HRC) |
3 chiếc/mẻ |
|
Chất lượng bề mặt |
Kiểm tra trực quan (không có kính lúp) |
No visible cracks/burrs; no rust spots >5mm2 |
100% (quét ngẫu nhiên) |
|
Lực kẹp (điểm) |
Máy đo lực đơn giản |
Lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị tối thiểu của mô hình. lực kẹp (ví dụ: Lớn hơn hoặc bằng 8kN đối với SKL14) |
1 cái/mẻ |
|
Đóng gói & Đánh dấu |
Kiểm tra trực quan |
Bao bì còn nguyên vẹn; đánh dấu (model/lô) rõ ràng |
2 gói/đợt |

gnee-nhà cung cấp chuyên nghiệp


Chú phổ biến: kẹp skl lò xo buộc chặt cho đường ray, Trung Quốc kẹp clip skl lò xo buộc chặt cho nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy đường ray












